Single Size Chart (EU 35–45, Runs Small)
| EU | Mỹ Phụ nữ |
Mỹ Nam |
Mỹ Trẻ em |
UK |
| 35 (phù hợp với 34) |
3.5 | - | 2.5 | |
| 36 (phù hợp với 35) |
4.5 | - | 3 | |
| 37 (phù hợp với 36) |
5.5 | 4 | 4 | |
| 38 (phù hợp với 37) |
6.5 | 5 | 4.5 | |
| 39 (phù hợp với 38) |
7.5 | 6 | 5.5 | |
| 40 (phù hợp với 39) |
8 | 6.5 | 6 | |
| 41 (phù hợp với 40) |
9 | 7.5 | 6.5 | |
| 42 (phù hợp với 41) |
9.5 | 8 | 7.5 | |
| 43 (phù hợp với 42) |
10.5 | 9 | 8 | |
| 44 (phù hợp với 43) |
11.5 | 10 | 9 | |
| 45 (phù hợp với 44) |
12.5 | 11 | 10 |


