Kids' Size Chart (EU 24–25 = 160mm)
| EU | Mỹ Phụ nữ |
Mỹ Nam |
Mỹ Trẻ em |
UK |
| EU 24-25 (phù hợp với 160mm) |
- | - | 8-8.5 | 9 |
| EU 26-27 (phù hợp với 170mm) |
- | - | 9-9.5 | 10 |
| EU 28-29 (phù hợp với 180mm) |
- | - | 10-10.5 | 11 |
| EU 30-31 (phù hợp với 190mm) |
- | - | 11-11.5 | 12.5 |
| EU 32-33 (phù hợp với 200mm) |
- | - | 12-12.5 | 1 |
| EU 34-35 (phù hợp với 210mm) |
- | - | 13-1 | 2 |

